Tìm kiếm...
Lọc
Nguyên quán
Nghĩa trang
Năm sinh
Nhập ngũ
Hy sinh
Đơn vị
Tìm kiếm...
Lọc
Nguyên quán
Nghĩa trang
Năm sinh
Nhập ngũ
Hy sinh
Đơn vị
Nguyễn Văn Bảy Hà Nam Ninh
|
Lê Văn Tám
|
Võ Thị Sáu Côn Đảo
|
Phan Đình Giót
|
Bế Văn Đàn
|
Tô Vĩnh Diện
|
Tìm kiếm mộ liệt sĩ Việt Nam - Tra cứu thông tin liệt sĩ toàn quốc
Kết quả tìm kiếm mộ liệt sĩ
Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KẾT
Chưa có gia đình nhận
Hy sinh:
1948
xã , huyện Đông Anh, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Văn Lâm
B
Lô: B
06
Số mộ: 4
Bia mộ
1 / 3 ảnh
Liệt sĩ: Nguyễn Văn Lộc
Chưa có gia đình nhận
Hy sinh:
1949
xã , huyện Thạch Thất, TP Hà Nội
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Mộc Châu
A
Lô: 2
3
Số mộ: 10
Bia mộ
1 / 3 ảnh
Liệt sĩ: Trần Văn Uyên
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1945
Hy sinh:
1969
xã Văn Bình, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tuy An
c
Lô: 2
7
Số mộ: 1
Bia mộ
1 / 3 ảnh
Liệt sĩ: Nguyễn Quốc Tĩnh
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1948
Hy sinh:
1972
xã Đông Hà, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Phú Yên
Lô: e
9
Số mộ: 19
Bia mộ
1 / 3 ảnh
Liệt sĩ: Nguyễn Văn Thuật
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1949
Hy sinh:
1971
xã Kinh Nỗ, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Phú Yên
Lô: e
12
Số mộ: 3
Bia mộ
1 / 3 ảnh
Liệt sĩ: Nguyễn Sưởng
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1896
Hy sinh:
1952
xã Xuân Tảo, huyện Quận 5, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Cà Mau
Bên phải
Lô: A
1
Số mộ: 7
Bia mộ
1 / 3 ảnh
Liệt sĩ: ĐỖ TRỌNG HUẤN
Chưa có gia đình nhận
Hy sinh:
1972
xã Cự Khuê, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sỹ Núi Nài
A
Lô: 16
2
Số mộ: 2
Bia mộ
1 / 3 ảnh
Liệt sĩ: Đặng Văn Dũng
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1948
Hy sinh:
1968
xã , huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Phú Yên
Lô: R
10
Số mộ: 9
Bia mộ
1 / 3 ảnh
Liệt sĩ: Tống Công Hùng
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1950
Hy sinh:
1972
xã , huyện , TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ Quế Sơn - xã An Lão
1
Lô: 02
03
Số mộ: 11
Bia mộ
1 / 3 ảnh
Liệt sĩ: TRỊNH VĂN NGỌ
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1932
Hy sinh:
1954
xã xã Thanh Liệt, huyện huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ Tuần Giáo
Số mộ: 140
Liệt sĩ: Lê Đình Ngũ
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1945
Hy sinh:
1965
xã Số 9A, huyện Đình Liệt, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Mô
1- ô số 1
Lô: 1- ô số 1
7
Số mộ: 4
Liệt sĩ: Nguyễn Hữu Thăng
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1946
Hy sinh:
1966
xã , huyện Gia Lâm, TP Hà Nội
Nghĩa trang Liệt sĩ xã Ninh An
Phía tây tượng đài nghĩa trang
Lô: Phía tây tượng đài nghĩa trang
3
Số mộ: 1
Liệt sĩ: Trần Văn Tung
Chưa có gia đình nhận
Hy sinh:
1953
xã , huyện Túc Mạc, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Mô
1- ô số 1
Lô: 1- ô số 1
16
Số mộ: 10
Liệt sĩ: Nguyễn Đăng Dân
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1955
Hy sinh:
1974
xã Đồng Lạc, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỏ Cày Nam
A
Lô: A-chưa xếp
15
Số mộ: 123
Liệt sĩ: DOÃN VIẾT SÁU
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1931
Hy sinh:
1970
xã Vân Nam, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội
Nghĩa trang Liệt sĩ xã Duy Sơn
Giữa
Lô: A
16
Số mộ: 7
Liệt sĩ: Đỗ Khắc Mọc
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1936
Hy sinh:
1969
xã Hồng Minh, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội
Nghĩa trang Liệt sĩ xã Đại Thạnh
Lô: 17
1
Số mộ: 3
Liệt sĩ: Nguyễn Huy Thanh
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1941
Hy sinh:
1969
xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Sơn
Lô: 02
04
Số mộ: 6
Liệt sĩ: Hoàng Quyền
Chưa có gia đình nhận
Hy sinh:
1969
xã , huyện , TP Hà Nội
Nghĩa trang Liệt sĩ xã Hòa Phú
Lô: 02
07
Số mộ: 3
Liệt sĩ: Hoàng Tiến Ngô
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1932
Hy sinh:
1969
xã , huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tịnh Đông
A
Lô: 1
2
Số mộ: 1
Liệt sĩ: Chưa xác định tên
Chưa có gia đình nhận
Hy sinh:
1969
xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Nghĩa trang liệt sĩ xã Nghĩa Thắng
05 Trái
Số mộ: 9
1-20 / 29
1 / 2
Trang chủ
Tìm kiếm
3
Mới tìm thấy