Tìm kiếm...
Lọc
Nguyên quán
Nghĩa trang
Năm sinh
Nhập ngũ
Hy sinh
Đơn vị
Tìm kiếm...
Lọc
Nguyên quán
Nghĩa trang
Năm sinh
Nhập ngũ
Hy sinh
Đơn vị
Nguyễn Văn Bảy Hà Nam Ninh
|
Lê Văn Tám
|
Võ Thị Sáu Côn Đảo
|
Phan Đình Giót
|
Bế Văn Đàn
|
Tô Vĩnh Diện
|
Tìm kiếm mộ liệt sĩ Việt Nam - Tra cứu thông tin liệt sĩ toàn quốc
Kết quả tìm kiếm mộ liệt sĩ
Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH PHƯỚC
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1925
Hy sinh:
1971
xã 0, huyện 0, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ thị xã Bến Cát
Ô 10
Lô: Ô 10
11
Số mộ: 6
Bia mộ
1 / 3 ảnh
Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KIÊN
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1946
Hy sinh:
1967
xã 0, huyện TÂN THẠNH TÂY, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ thị xã Bến Cát
Ô 10
Lô: Ô 10
6
Số mộ: 10
Bia mộ
1 / 3 ảnh
Liệt sĩ: ĐINH VĂN BÔNG
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1932
Hy sinh:
1948
xã BÌNH MỸ, huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Dương
3
Lô: 4
9
Số mộ: 10
Bia mộ
1 / 3 ảnh
Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LỊCH
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1949
xã , huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ thị xã Dĩ An
1
Lô: 5
3
Số mộ: 6
Liệt sĩ: ĐÀO VĂN ĐẢNH
Chưa có gia đình nhận
Hy sinh:
1967
xã PHÚ HỮU, huyện THỦ ĐỨC, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ thị xã Dĩ An
1
Lô: 5
3
Số mộ: 7
Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LAI
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1940
Hy sinh:
1966
xã TÂN HIỆP, huyện HÓC MÔN, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dầu Tiếng
Lô: C1
2
Số mộ: 1
Liệt sĩ: THÀNH
Chưa có gia đình nhận
Hy sinh:
1968
xã TAM BÌNH, huyện THỦ ĐỨC, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ thị xã Dĩ An
1
Lô: 5
3
Số mộ: 2
Liệt sĩ: TRẦN VĂN LỘC
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1943
Hy sinh:
1969
xã AN NHƠN TÂY, huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dầu Tiếng
Lô: C1
1
Số mộ: 2
Liệt sĩ: CHUA
Chưa có gia đình nhận
xã , huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ thị xã Dĩ An
1
Lô: 5
2
Số mộ: 4
Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SINH (HIẾU)
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1930
Hy sinh:
1962
xã TRUNG LẬP, huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dầu Tiếng
Lô: C1
3
Số mộ: 4
Liệt sĩ: LÊ VĂN ĐỰC
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1939
xã PHÚ MỸ HƯNG, huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dầu Tiếng
Lô: C1
4
Số mộ: 1
Liệt sĩ: ĐOÀN VĂN ĐIỆN
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1940
Hy sinh:
1962
xã NHUẬN ĐỨC, huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dầu Tiếng
Lô: C1
4
Số mộ: 2
Liệt sĩ: LÊ HỒNG MINH
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1946
Hy sinh:
1993
xã TÂN BÌNH, huyện GIA ĐỊNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ thị xã Dĩ An
2
Lô: 9
1
Số mộ: 4
Liệt sĩ: ĐOÀN THỊ SIÊNG
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1947
Hy sinh:
1972
xã NHUẬN ĐỨC, huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dầu Tiếng
Lô: C1
4
Số mộ: 3
Liệt sĩ: ĐOÀN VĂN ĐỊNH
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1948
Hy sinh:
1967
xã NHUẬN ĐỨC, huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dầu Tiếng
Lô: C1
4
Số mộ: 4
Liệt sĩ: ĐOÀN VĂN ĐẠT
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1950
Hy sinh:
1972
xã NHUẬN ĐỨC, huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dầu Tiếng
Lô: C1
4
Số mộ: 5
Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KHOA
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1948
Hy sinh:
1967
xã 0, huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dầu Tiếng
Lô: C1
5
Số mộ: 1
Liệt sĩ: HUỲNH VĂN SÁCH
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1920
Hy sinh:
1965
xã AN NHƠN TÂY, huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dầu Tiếng
Lô: C1
6
Số mộ: 3
Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN DẨU
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1919
Hy sinh:
1968
xã AN PHÚ, huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dầu Tiếng
Lô: C1
8
Số mộ: 1
Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SÂN
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1942
Hy sinh:
1962
xã AN NHƠN, huyện CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Dầu Tiếng
Lô: C1
3
Số mộ: 2
1-20 / 34
1 / 2
Trang chủ
Tìm kiếm
3
Mới tìm thấy