xã Tân Long, huyện Thanh Trị, Sóc Trăng ALô: A2Số mộ: 8
xã Phương Phú, huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng A (Bên phải)Lô: A9Số mộ: 23
xã An Mỹ, huyện Kế Sách, Sóc Trăng A (Bên phải)Lô: B1Số mộ: 9
xã Thiện Mỹ, huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng A (Bên phải)Lô: A12Số mộ: 12
xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng A (Bên phải)Lô: B2Số mộ: 14
xã Hồ Đắc Kiện, huyện Kế Sách, Sóc Trăng A (Bên phải)Lô: B2Số mộ: 53
xã , huyện Kế Sách, Sóc Trăng A (Bên phải)Lô: C10Số mộ: 14
xã Châu Hưng, huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng B (Bên trái)Lô: A1Số mộ: 15
xã Đại Hải, huyện Kế Sách, Sóc Trăng B (Bên trái)Lô: A1Số mộ: 19
xã , huyện Kế Sách, Sóc Trăng B (Bên trái)Lô: A2Số mộ: 17
xã , huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng B (Bên trái)Lô: A12Số mộ: 14
xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, Sóc Trăng B (Bên trái)Lô: B3Số mộ: 11
xã Đại Hải, huyện Kế Sách, Sóc Trăng B (Bên trái)Lô: B3Số mộ: 24
xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng 01Lô: 0101Số mộ: 8
xã Liên Bá, huyện Long Phú, Sóc Trăng Bên phảiLô: 926Số mộ: 4
xã , huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng ALô: 0112Số mộ: 7