xã Cô Mười, huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên trái03Số mộ: 2
xã Cao Chương, huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên trái03Số mộ: 6
xã Cao Thăng, huyện Trùng Khánh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên phải03Số mộ: 4
xã Độc Lập, huyện Quảng Hoà, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên phải03Số mộ: 8
xã Tri Phương, huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên trái04Số mộ: 1
xã Quang Hán, huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên trái04Số mộ: 6
xã Tri Phương, huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên trái04Số mộ: 8
xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên phải04Số mộ: 3
xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên phải04Số mộ: 4
xã Quang Trung, huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên phải04Số mộ: 5
xã Hùng Quốc, huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên trái05Số mộ: 1
xã Thắng Lợi, huyện Hạ Lang, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên trái05Số mộ: 5
xã Cao Chương, huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên phải05Số mộ: 5
xã Tri Phương, huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên trái06Số mộ: 1
xã Bằng Đức, huyện Ngân Sơn, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên trái06Số mộ: 5
xã Lê Lợi, huyện Thạch An, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên phải06Số mộ: 1
xã Thương Ân, huyện Ngân Sơn, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên phải06Số mộ: 4
xã Hùng Quốc, huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên phải07Số mộ: 5
xã Quốc Toản, huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên phải12Số mộ: 6
xã Quốc Toản, huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng NT Hừng QuốcLô: Bên phải12Số mộ: 7