Tìm kiếm...
Lọc
Nguyên quán
Nghĩa trang
Năm sinh
Nhập ngũ
Hy sinh
Đơn vị
Tìm kiếm...
Lọc
Nguyên quán
Nghĩa trang
Năm sinh
Nhập ngũ
Hy sinh
Đơn vị
Nguyễn Văn Bảy Hà Nam Ninh
|
Lê Văn Tám
|
Võ Thị Sáu Côn Đảo
|
Phan Đình Giót
|
Bế Văn Đàn
|
Tô Vĩnh Diện
|
Tìm kiếm mộ liệt sĩ Việt Nam - Tra cứu thông tin liệt sĩ toàn quốc
Kết quả tìm kiếm mộ liệt sĩ
Liệt sĩ: Hoàng Văn Ngữ
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1939
Hy sinh:
1970
xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, Nghệ An
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
7A
Số mộ: 12
Liệt sĩ: Huỳnh Công Lục
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1945
Hy sinh:
1970
xã Liệu Kiến, huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
5A
Số mộ: 3
Liệt sĩ: Lê Hữu Toàn
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1932
Hy sinh:
1972
xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
1A
Số mộ: 16
Liệt sĩ: Đinh Công Ý
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1940
Hy sinh:
1968
xã Dân Tân, huyện Diễn Châu, Nghệ An
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
1A
Số mộ: 9
Liệt sĩ: Đinh Tiến Hứa
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1945
Hy sinh:
1970
xã Hoá Tiến, huyện Minh Hoá, Quảng Bình
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
2A
Số mộ: 4
Liệt sĩ: Đỗ Văn Hiểu
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1946
Hy sinh:
1973
xã Hưng Trạch, huyện Bố Trạch, Quảng Bình
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
7A
Số mộ: 9
Liệt sĩ: Trần Văn Lộng
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1944
Hy sinh:
1967
xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, Quảng Bình
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
7A
Số mộ: 6
Liệt sĩ: Đinh Hữu (Văn Phê)
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1942
Hy sinh:
1968
xã Quãng Lộc, huyện Quãng Trạch, Quảng Bình
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
4A
Số mộ: 5
Liệt sĩ: Võ Văn Sơn
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1945
Hy sinh:
1969
xã Quãng Châu, huyện Quãng Trạch, Quảng Bình
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
7A
Số mộ: 11
Liệt sĩ: Nguyễn Quốc Trị
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1945
Hy sinh:
1969
xã Thiệu Hoá, huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
4A
Số mộ: 10
Liệt sĩ: Hà Văn Ức
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1945
Hy sinh:
1970
xã Mai Hoá, huyện Tiến Hoá, Quảng Bình
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
3A
Số mộ: 17
Liệt sĩ: Trần Văn Ba
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1945
Hy sinh:
1969
xã Hà Toa, huyện Hà Trung, Thanh Hóa
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
2A
Số mộ: 7
Liệt sĩ: Lê Viết Kiều
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1950
Hy sinh:
1969
xã Hoằmg Phú, huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
7A
Số mộ: 17
Liệt sĩ: Vũ Ngọc Bình
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1933
Hy sinh:
1968
xã Quãng Trường, huyện Quãng Xương, Thanh Hóa
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
7A
Số mộ: 18
Liệt sĩ: Trần Văn Ca
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1950
Hy sinh:
1970
xã Hoằng Chính, huyện Hoằng Hoá, Thanh Hóa
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
5A
Số mộ: 6
Liệt sĩ: Lê Văn Chúc
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1951
Hy sinh:
1969
xã Hoằng Trường, huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
2A
Số mộ: 19
Liệt sĩ: Bùi Minh Chuyên
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1942
Hy sinh:
1971
xã Chương Minh, huyện Như Xuân, Thanh Hóa
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
7A
Số mộ: 4
Liệt sĩ: Phạm Văn Diệu
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1948
Hy sinh:
1970
xã Dân Truyền, huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
4A
Số mộ: 8
Liệt sĩ: Lê Minh Đạt
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1946
Hy sinh:
1969
xã Triệu Dương, huyện Tỉnh Gia, Thanh Hóa
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
4A
Số mộ: 15
Liệt sĩ: Phạm Văn Giỏi
Chưa có gia đình nhận
Sinh:
1945
Hy sinh:
1969
xã Trúc Lâm, huyện Tỉnh Gia, Thanh Hóa
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã An Khê
1A
Lô: 1A
6A
Số mộ: 12
1-20 / 765
1 / 39
Trang chủ
Tìm kiếm
3
Mới tìm thấy